Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

maker

/ˈmeɪkər/ B1

Nghĩa

người tạo ra danh từ

Định nghĩa · A person or thing that creates something.

“He is a well-known toy maker.”Anh ấy là một người tạo ra đồ chơi nổi tiếng.

“He is a maker of fine furniture.”Ông ấy là người tạo ra đồ nội thất tinh xảo.

Đồng nghĩa creatorproducer

Mẹo IELTS · Nên mô tả sản phẩm của người tạo ra.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ người sáng tạo.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...