Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

principle

/ˈprɪnsəpl/ B1

Nghĩa

nguyên tắc danh từ

Định nghĩa · a basic truth or rule that guides behavior

“Honesty is a key principle in our company.”Sự trung thực là một nguyên tắc quan trọng trong công ty chúng tôi.

“Honesty is a principle I live by.”Sự trung thực là nguyên tắc tôi sống theo.

Đồng nghĩa rulestandard

Mẹo IELTS · Dùng để thể hiện quan điểm trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong đạo đức và luật pháp.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...