Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

picks

/pɪks/ B1

Nghĩa

sự chọn lựa danh từ

Định nghĩa · Choices or selections made from a group.

“He made his picks for the game.”Anh ấy đã đưa ra sự chọn lựa cho trò chơi.

“Her picks for the best movies were interesting.”Sự chọn lựa của cô ấy cho những bộ phim hay thật thú vị.

Mẹo IELTS · Đưa ra picks trong bài viết sẽ làm cho nội dung phong phú hơn.

Ghi chú · Picks thường dùng trong ngữ cảnh lựa chọn.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...