Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

gang

/ɡæŋ/ B1

Nghĩa

băng nhóm danh từ

Định nghĩa · A group of people involved in crime.

“The gang was caught by the police.”Băng nhóm đã bị cảnh sát bắt.

“The gang was arrested by the police.”Băng nhóm đã bị cảnh sát bắt giữ.

Đồng nghĩa groupcrew
Cụm hay dùng gang violencegang leader

Mẹo IELTS · Có thể dùng 'gang' khi thảo luận về tội phạm.

Ghi chú · Thường liên quan đến hoạt động bất hợp pháp.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...