Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

semester

/səˈmɛstər/ B1

Nghĩa

học kỳ danh từ

Định nghĩa · A division of an academic year in schools or colleges.

“The semester starts in September.”Học kỳ bắt đầu vào tháng Chín.

“I have five courses this semester.”Tôi có năm môn học trong học kỳ này.

Đồng nghĩa termtrimester

Mẹo IELTS · Dùng 'semester' khi nói về giáo dục trong IELTS.

Ghi chú · Hệ thống học kỳ phổ biến ở Mỹ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...