Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

applies

/əˈplaɪz/ B1

Nghĩa

áp dụng động từ

Định nghĩa · To put something into use or practice.

“This rule applies to everyone.”Quy tắc này áp dụng cho tất cả mọi người.

“She applies her knowledge in real-life situations.”Cô ấy áp dụng kiến thức của mình vào tình huống thực tế.

Đồng nghĩa utilizeimplement

Mẹo IELTS · Nêu rõ cách áp dụng trong bài viết để tăng tính thuyết phục.

Ghi chú · Thường dùng trong bối cảnh học tập và công việc.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...