Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

apache

/əˈpæʧ/ B1

Nghĩa

người Apache danh từ

Định nghĩa · A member of a Native American tribe in the southwestern USA.

“The Apache are known for their warrior culture.”Người Apache nổi tiếng với văn hóa chiến binh.

“The Apache people have a rich cultural history.”Người Apache có một lịch sử văn hóa phong phú.

Đồng nghĩa tribenation
Họ từ Apache (n)

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về văn hóa bản địa.

Ghi chú · Người Apache có nhiều truyền thuyết thú vị.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...