Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

incorporated

/ɪnˈkɔːrpəreɪtɪd/ B1

Nghĩa

được hợp nhất tính từ

Định nghĩa · Joined together to form a single entity.

“The company is incorporated in the USA.”Công ty được hợp nhất tại Hoa Kỳ.

“The company was incorporated last year.”Công ty đã được hợp nhất vào năm ngoái.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'incorporated' khi nói về doanh nghiệp.

Ghi chú · Thường dùng trong lĩnh vực kinh doanh.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...