apart
/əˈpɑːrt/ B1
Nghĩa
tách ra
trạng từ
Định nghĩa · Separated by a distance or space.
“They live apart from each other.”Họ sống tách biệt với nhau.
Đồng nghĩa
separatelyaside
Cụm hay dùng
live apartgrow apartset apart
Mẹo IELTS · Dùng từ này để mô tả sự tách biệt.
Ghi chú · Có thể dùng trong nhiều ngữ cảnh.