Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

blind

/blaɪnd/ B1

Nghĩa

mù tính từ

Định nghĩa · unable to see; lacking sight

“The blind man needs assistance.”Người đàn ông mù cần sự trợ giúp.

“He is blind in one eye.”Anh ấy bị mù một mắt.

Đồng nghĩa sightlessunseeing
Cụm hay dùng blind personblind spot

Mẹo IELTS · Dùng để thể hiện sự đồng cảm trong bài nói.

Ghi chú · Mù, cũng là danh từ 'rèm cửa'.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...