Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

mad

/mæd/ B1

Nghĩa

điên tính từ

Định nghĩa · Very angry or crazy.

“He was mad at his friend for being late.”Anh ấy đã điên với bạn mình vì đến muộn.

“He was mad when he lost his keys.”Anh ấy đã điên khi mất chìa khóa.

Đồng nghĩa angrycrazy
Trái nghĩa calmsane

Mẹo IELTS · Dùng từ này để thể hiện cảm xúc trong bài nói.

Ghi chú · Từ này có thể chỉ cảm xúc mạnh mẽ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...