Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

coins

/kɔɪnz/ B1

Nghĩa

đồng xu danh từ

Định nghĩa · Small, flat pieces of metal used as money.

“I collected coins from different countries.”Tôi đã sưu tập đồng xu từ các quốc gia khác nhau.

“He collected coins from different countries.”Anh ấy đã sưu tập đồng xu từ các quốc gia khác nhau.

Đồng nghĩa currencymoney
Cụm hay dùng collect coinsrare coins
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ tiếng Latin 'cuneus', nghĩa là 'mảnh kim loại'.

Mẹo IELTS · Dùng 'coins' để nói về tiền tệ trong IELTS.

Ghi chú · Đồng xu có thể có giá trị sưu tầm.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...