strongly
/ˈstrɔːŋli/ B1
Nghĩa
mạnh mẽ
trạng từ
Định nghĩa · In a strong or forceful way.
“I strongly believe in honesty.”Tôi mạnh mẽ tin vào sự trung thực.
“She strongly believes in equality.”Cô ấy mạnh mẽ tin vào sự bình đẳng.
Đồng nghĩa
firmlypowerfully
Cụm hay dùng
strongly recommendstrongly opposestrongly agree
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để nhấn mạnh ý kiến.
Ghi chú · Thể hiện sự quyết tâm.