Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

strongly

/ˈstrɔːŋli/ B1

Nghĩa

mạnh mẽ trạng từ

Định nghĩa · In a strong or forceful way.

“I strongly believe in honesty.”Tôi mạnh mẽ tin vào sự trung thực.

“She strongly believes in equality.”Cô ấy mạnh mẽ tin vào sự bình đẳng.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để nhấn mạnh ý kiến.

Ghi chú · Thể hiện sự quyết tâm.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...