Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cafe

/kæˈfeɪ/ B1

Nghĩa

quán cà phê danh từ

Định nghĩa · A small restaurant where coffee and light meals are served.

“We met at the cafe for lunch.”Chúng tôi gặp nhau tại quán cà phê để ăn trưa.

“Let's meet at the cafe for lunch.”Hãy gặp nhau ở quán cà phê để ăn trưa.

Đồng nghĩa coffee shopbistro
Cấu tạoTừ gốc là tiếng Pháp 'café'.

Mẹo IELTS · Mô tả quán cà phê trong bài viết về sở thích.

Ghi chú · Nơi lý tưởng để thư giãn và gặp gỡ bạn bè.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...