EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Collocations · sociology › engage with communities
engage with communities
B2
phr.
📁 Collocations · sociology
IELTS
tương tác và xây dựng mối quan hệ với các thành viên cộng đồng
UK /ɪnˈɡeɪdʒ wɪð kəˈmjunɪtiz/
·
US /ɪnˈɡeɪdʒ wɪð kəˈmjunɪtiz/
to interact and build relationships with community members
Organizations should engage with communities for better outcomes.
→ Các tổ chức nên tương tác với cộng đồng để đạt được kết quả tốt hơn.
They engage with communities through outreach programs.
→ Họ tương tác với cộng đồng thông qua các chương trình tiếp cận.
Đồng nghĩa
connect with communities
interact with communities
🎯
IELTS:
Đưa ra các ví dụ cụ thể về sự tương tác.
Tăng cường sự tham gia của cộng đồng.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
social stratification
Phân tầng xã hội.
group dynamics
Động lực nhóm.
social behavior
Hành vi xã hội.
social identity
Danh tính xã hội.
human behavior
Hành vi con người.
urban sociology
Xã hội học đô thị.
social theory
Lý thuyết xã hội.
political sociology
Xã hội học chính trị.
Có trong các bộ
🔗
Collocations · sociology
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...