EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Collocations · sociology › explore contexts
explore contexts
B2
phr.
📁 Collocations · sociology
IELTS
khám phá các bối cảnh xung quanh hiện tượng xã hội
UK /ɪkˈsplɔːr ˈkɒntɛksts/
·
US /ɪkˈsplɔːr ˈkɒntɛksts/
to investigate the circumstances surrounding social phenomena
It's important to explore contexts when studying behavior.
→ Điều quan trọng là khám phá các bối cảnh khi nghiên cứu hành vi.
They explore contexts to understand cultural differences.
→ Họ khám phá các bối cảnh để hiểu sự khác biệt văn hóa.
Đồng nghĩa
investigate contexts
examine situations
Collocations
explore contexts
analyze contexts
🎯
IELTS:
Luôn liên kết các điểm bạn nêu với bối cảnh cụ thể.
Bối cảnh giúp xác định ý nghĩa của hành vi xã hội.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
social stratification
Phân tầng xã hội.
group dynamics
Động lực nhóm.
social behavior
Hành vi xã hội.
social identity
Danh tính xã hội.
human behavior
Hành vi con người.
urban sociology
Xã hội học đô thị.
social theory
Lý thuyết xã hội.
political sociology
Xã hội học chính trị.
Có trong các bộ
🔗
Collocations · sociology
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...