Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

till

/tɪl/ B1

Nghĩa

cho đến khi giới từ

Định nghĩa · Until a certain time or event happens.

“I will wait till you arrive.”Tôi sẽ đợi cho đến khi bạn đến.

Đồng nghĩa untilup to
Cụm hay dùng till nowtill the end

Mẹo IELTS · Sử dụng 'till' để thể hiện thời gian trong IELTS.

Ghi chú · Dùng 'till' trong văn nói là phổ biến.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...