pen
/pɛn/ B1
Nghĩa
bút viết
danh từ
Định nghĩa · A tool used for writing or drawing.
“I need a pen to write this down.”Tôi cần một cây bút để ghi lại điều này.
“Sign the document with a pen.”Ký tài liệu bằng bút mực.
Đồng nghĩa
ballpointfountain pen
Cụm hay dùng
write with a penpen and paper
Mẹo IELTS · Có thể dùng 'pen' khi nói về đồ dùng học tập.
Ghi chú · Dùng để viết mực, khác với bút chì.