Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

pen

/pɛn/ B1

Nghĩa

bút viết danh từ

Định nghĩa · A tool used for writing or drawing.

“I need a pen to write this down.”Tôi cần một cây bút để ghi lại điều này.

“Sign the document with a pen.”Ký tài liệu bằng bút mực.

Mẹo IELTS · Có thể dùng 'pen' khi nói về đồ dùng học tập.

Ghi chú · Dùng để viết mực, khác với bút chì.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...