Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · sociology · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

develop social theories

B2 IELTS

Nghĩa

phát triển các ý tưởng giải thích hành vi xã hội phr.

Định nghĩa · to create ideas that explain social behavior

“Academics develop social theories to understand interactions.”Các học giả phát triển lý thuyết xã hội để hiểu các tương tác.

“They work to develop social theories that address inequality.”Họ làm việc để phát triển lý thuyết xã hội giải quyết bất bình đẳng.

Mẹo IELTS · Sử dụng ví dụ minh họa để làm rõ quan điểm.

Ghi chú · Lý thuyết xã hội giúp giải thích nhiều khía cạnh của cuộc sống.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...