Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

shoe

/ʃu/ B1

Nghĩa

giày danh từ

Định nghĩa · A covering for the foot, usually made of leather.

“I bought a new pair of shoes.”Tôi đã mua một đôi giày mới.

“She tied her shoes tightly.”Cô ấy buộc dây giày chặt.

Đồng nghĩa footwearsneaker
Cụm hay dùng pair of shoesshoe store

Mẹo IELTS · Mô tả loại giày trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng số nhiều 'shoes'.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...