carrying
/ˈkæriɪŋ/ B1
Nghĩa
mang theo
động từ
Định nghĩa · to hold or support something while moving
“He is carrying a heavy bag.”Anh ấy đang mang một chiếc túi nặng.
“She is carrying a heavy bag.”Cô ấy đang mang theo một chiếc túi nặng.
Đồng nghĩa
holdingtransporting
Cụm hay dùng
carrying capacitycarrying weight
Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả hành động trong bài nói.
Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh vật lý.