Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cpu

/ˌsiːpiːˈjuː/ B1

Nghĩa

bộ xử lý danh từ

Định nghĩa · The main part of a computer that processes information.

“The CPU is the brain of the computer.”CPU là bộ não của máy tính.

“The CPU is essential for computer performance.”Bộ xử lý là rất quan trọng cho hiệu suất máy tính.

Đồng nghĩa processorcentral unit
Cụm hay dùng CPU speedCPU performance

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về công nghệ trong bài viết.

Ghi chú · Liên quan đến công nghệ máy tính.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...