Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

seal

/siːl/ B1

Nghĩa

hải cẩu danh từ

Định nghĩa · A marine animal with flippers and a thick layer of fat.

“The seal is resting on the rock.”Con hải cẩu đang nghỉ ngơi trên đá.

“A seal swam near the boat.”Một con hải cẩu bơi gần thuyền.

Đồng nghĩa sea lionpinniped
Cụm hay dùng seal colonyseal pup

Mẹo IELTS · Có thể dùng để nói về động vật biển trong IELTS.

Ghi chú · Động vật; không nhầm với 'seal' (con dấu).

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...