Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

fifth

/fɪfθ/ B1

Nghĩa

thứ năm số từ

Định nghĩa · The number after four in a sequence.

“She finished in fifth place.”Cô ấy đã về đích ở vị trí thứ năm.

“He finished fifth in the race.”Anh ấy đứng thứ năm trong cuộc đua.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về thứ tự trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ thứ tự.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...