Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

citizen

/ˈsɪtɪzən/ B1

Nghĩa

công dân danh từ

Định nghĩa · A person who belongs to a particular country.

“Every citizen has rights and responsibilities.”Mỗi công dân đều có quyền và nghĩa vụ.

“Citizens have rights and duties.”Công dân có quyền và nghĩa vụ.

Mẹo IELTS · Nên nêu rõ quyền lợi của công dân trong bài viết.

Ghi chú · Phân biệt với 'resident' (cư dân) - citizen có quyền công dân.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...