Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

layout

/ˈleɪaʊt/ B1

Nghĩa

bố cục danh từ

Định nghĩa · The way something is arranged or organized.

“The layout of the website is user-friendly.”Bố cục của trang web rất thân thiện với người dùng.

“The layout of the room is very spacious.”Bố cục của căn phòng rất rộng rãi.

Đồng nghĩa designplan

Mẹo IELTS · Nói về bố cục trong bài viết thiết kế của bạn.

Ghi chú · Bố cục ảnh hưởng đến cách nhìn nhận không gian.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...