Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

ill

/ɪl/ B1

Nghĩa

ốm tính từ

Định nghĩa · Feeling unwell or sick.

“He feels ill today.”Hôm nay anh ấy cảm thấy ốm.

“He felt ill after eating the spoiled food.”Anh ấy cảm thấy ốm sau khi ăn thức ăn hỏng.

Đồng nghĩa sickunwell
Trái nghĩa healthy

Mẹo IELTS · Có thể dùng để mô tả tình trạng sức khỏe trong IELTS.

Ghi chú · Có thể dùng để chỉ bệnh tật.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...