taught
/tɔːt/ B1
Nghĩa
dạy
động từ
Định nghĩa · To give knowledge or skills to someone.
“She taught me how to play the guitar.”Cô ấy đã dạy tôi cách chơi guitar.
“She taught him how to play the piano.”Cô ấy đã dạy anh ấy cách chơi piano.
Cụm hay dùng
taught lessonstaught skillstaught subjects
Họ từ
teach (v)teacher (n)
Mẹo IELTS · Có thể dùng 'taught' để mô tả kinh nghiệm học tập.
Ghi chú · Dùng để chỉ hành động truyền đạt kiến thức.