Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

alive

/əˈlaɪv/ B1

Nghĩa

còn sống tính từ

Định nghĩa · Living; not dead.

“The plant is still alive after the winter.”Cây vẫn còn sống sau mùa đông.

“The city is alive at night.”Thành phố sống động về đêm.

Đồng nghĩa livingactive
Cụm hay dùng alive and wellcome alive
Cấu tạoTừ gốc là 'live' (sống).

Mẹo IELTS · Mô tả sự sống trong các bài viết về môi trường.

Ghi chú · Không đứng trước danh từ; dùng sau động từ 'be'.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...