Kho từ › alive

alive ID 541386 /əˈlaɪv/

B1 tính từ
còn sống
The plant is still alive after the winter.
→ Cây vẫn còn sống sau mùa đông.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...