Kho từ › substances

substances

B1 danh từ
các chất
UK /ˈsʌbstənsɪz/ · US /ˈsʌbstənsɪz/
Different kinds of materials or chemicals.
The lab tests various substances for safety.
→ Phòng thí nghiệm kiểm tra nhiều chất khác nhau để đảm bảo an toàn.
The lab tested various substances for safety.→ Phòng thí nghiệm đã kiểm tra nhiều chất khác nhau để đảm bảo an toàn.
Đồng nghĩa
materialscompounds
Collocations
chemical substancessubstances found
🎯 IELTS: Nói về các chất trong khoa học tự nhiên.
Các chất có thể hữu ích hoặc độc hại.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...