prove
/pruːv/ A2
Nghĩa
chứng minh
động từ
Định nghĩa · To show that something is true or correct.
“You need to prove your identity to enter.”Bạn cần chứng minh danh tính để vào.
“She tried to prove her point with examples.”Cô ấy cố gắng chứng minh quan điểm của mình bằng ví dụ.
Đồng nghĩa
demonstrateestablish
Cụm hay dùng
prove wrongprove rightprove a theory
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi trình bày luận điểm trong IELTS.
Ghi chú · Chứng minh là một phần quan trọng trong lập luận.