participating
/pɑːrˈtɪsɪpeɪtɪŋ/ B1
Nghĩa
tham gia
động từ
Định nghĩa · Taking part in an activity or event.
“She is participating in the competition.”Cô ấy đang tham gia cuộc thi.
Mẹo IELTS · Nên nêu rõ cách tham gia trong bài viết.
Ghi chú · Thể hiện sự tham gia tích cực.