Kho từ › thin

thin ID 486466 /θɪn/

B1 tính từ
mỏng
She wore a thin jacket in the spring.
→ Cô ấy mặc một chiếc áo khoác mỏng vào mùa xuân.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...