Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

ridge

/rɪdʒ/ B1

Nghĩa

sườn núi danh từ

Định nghĩa · A long, narrow hilltop or mountain range.

“We hiked along the ridge for hours.”Chúng tôi đã đi bộ dọc theo sườn núi trong nhiều giờ.

“The ridge offers a great view.”Sườn núi mang lại tầm nhìn tuyệt đẹp.

Đồng nghĩa hillcrest
Cụm hay dùng mountain ridgeridge line

Mẹo IELTS · Có thể dùng 'ridge' khi nói về địa hình.

Ghi chú · Thường dùng trong địa lý.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...