bringing
/ˈbrɪŋɪŋ/ B1
Nghĩa
mang đến
động từ
Định nghĩa · To bring something to a place or person.
“She is bringing snacks to the party.”Cô ấy đang mang đồ ăn nhẹ đến bữa tiệc.
“He is bringing snacks to the party.”Anh ấy đang mang đồ ăn nhẹ đến bữa tiệc.
Đồng nghĩa
deliveringcarrying
Cụm hay dùng
bringing giftsbringing joybringing change
Mẹo IELTS · Mô tả hành động mang đến trong bài viết.
Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh hàng ngày.