Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bringing

/ˈbrɪŋɪŋ/ B1

Nghĩa

mang đến động từ

Định nghĩa · To bring something to a place or person.

“She is bringing snacks to the party.”Cô ấy đang mang đồ ăn nhẹ đến bữa tiệc.

“He is bringing snacks to the party.”Anh ấy đang mang đồ ăn nhẹ đến bữa tiệc.

Mẹo IELTS · Mô tả hành động mang đến trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh hàng ngày.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...