Kho từ › bet

bet

B1 động từ
đặt cược
UK /bɛt/ · US /bɛt/
To risk money on an uncertain outcome.
I bet you can't finish that book in one day.
→ Tôi cá là bạn không thể đọc xong cuốn sách đó trong một ngày.
I bet you can't do it.→ Tôi cá là bạn không làm được.
Đồng nghĩa
wagergamble
Collocations
place a betwin a bet
Họ từ
betting (n)better (n)
🎯 IELTS: Có thể dùng 'bet' để nói về sự mạo hiểm.
Đặt cược tiền hoặc vật gì đó vào kết quả.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...