Kho từ › composition

composition

B1 danh từ
sự sáng tác
UK /ˌkɒmpəˈzɪʃən/ · US /ˌkɒmpəˈzɪʃən/
The act of creating or composing something.
My composition on climate change received a good grade.
→ Bài sáng tác của tôi về biến đổi khí hậu nhận được điểm cao.
Her composition was beautiful and moving.→ Tác phẩm của cô ấy rất đẹp và cảm động.
Đồng nghĩa
creationwork
Collocations
musical compositioncomposition classcomposition skills
🎯 IELTS: Dùng từ này khi nói về nghệ thuật trong IELTS.
Thường dùng trong nghệ thuật.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...