Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

composition

/ˌkɒmpəˈzɪʃən/ B1

Nghĩa

sự sáng tác danh từ

Định nghĩa · The act of creating or composing something.

“My composition on climate change received a good grade.”Bài luận của tôi về biến đổi khí hậu nhận được điểm cao.

“Her composition was beautiful and moving.”Tác phẩm của cô ấy rất đẹp và cảm động.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về nghệ thuật trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong nghệ thuật.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...