Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

streets

/striːts/ B1

Nghĩa

đường phố danh từ

Định nghĩa · Public roads in a city or town.

“The streets were crowded with people during the festival.”Các đường phố đông đúc người trong suốt lễ hội.

“The streets were crowded with people.”Các con đường đông đúc người.

Đồng nghĩa roadsavenues

Mẹo IELTS · Mô tả sự sống động của đường phố trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ địa điểm.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...