Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

shaved

/ʃeɪvd/ B1

Nghĩa

cạo động từ

Định nghĩa · To remove hair from the skin.

“He shaved his beard for the summer.”Anh ấy đã cạo râu cho mùa hè.

“He shaved his beard before the interview.”Anh ấy đã cạo râu trước buổi phỏng vấn.

Đồng nghĩa trimcut

Mẹo IELTS · Mô tả thói quen cá nhân trong bài nói của bạn.

Ghi chú · Cạo có thể là một phần của thói quen chăm sóc cá nhân.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...