Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

immigration

/ˌɪmɪˈɡreɪʃən/ B1

Nghĩa

nhập cư danh từ

Định nghĩa · The process of entering a new country to live.

“Immigration laws can be very complex.”Luật nhập cư có thể rất phức tạp.

“Immigration laws vary from country to country.”Luật nhập cư khác nhau giữa các quốc gia.

Mẹo IELTS · Thảo luận về nhập cư trong xã hội rất quan trọng.

Ghi chú · Nhập cư có thể gặp nhiều khó khăn.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...