Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

lets

/lɛts/ B1

Nghĩa

cho phép động từ

Định nghĩa · To allow someone to do something.

“Let's go to the movies tonight.”Hãy đi xem phim tối nay.

“He lets his dog play outside.”Anh ấy cho phép chó của mình chơi bên ngoài.

Đồng nghĩa allowpermit
Cụm hay dùng lets golets in

Mẹo IELTS · Sử dụng 'lets' khi nói về sự cho phép trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự cho phép.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...