mutual
/ˈmjuːtʃuəl/ B1
Nghĩa
lẫn nhau
tính từ
Định nghĩa · Shared by two or more parties.
“They have a mutual understanding of each other.”Họ có sự hiểu biết lẫn nhau.
“They have a mutual understanding of each other's needs.”Họ có sự hiểu biết lẫn nhau về nhu cầu của nhau.
Đồng nghĩa
sharedreciprocal
Cụm hay dùng
mutual respectmutual agreementmutual benefit
Mẹo IELTS · Dùng từ này để nói về mối quan hệ trong IELTS.
Ghi chú · Thường dùng trong mối quan hệ.