Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

mutual

/ˈmjuːtʃuəl/ B1

Nghĩa

lẫn nhau tính từ

Định nghĩa · Shared by two or more parties.

“They have a mutual understanding of each other.”Họ có sự hiểu biết lẫn nhau.

“They have a mutual understanding of each other's needs.”Họ có sự hiểu biết lẫn nhau về nhu cầu của nhau.

Mẹo IELTS · Dùng từ này để nói về mối quan hệ trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong mối quan hệ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...