Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

prison

/ˈprɪz.ən/ B1

Nghĩa

nhà tù danh từ

Định nghĩa · A place where criminals are kept as punishment.

“He was sent to prison for stealing.”Anh ta bị đưa vào tù vì tội ăn cắp.

“The prison is overcrowded.”Nhà tù quá đông đúc.

Đồng nghĩa jailpenitentiary
Trái nghĩa freedomliberty
Cụm hay dùng in prisonprison sentence

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi thảo luận về tội phạm trong IELTS.

Ghi chú · Không dùng mạo từ 'the' khi nói về khái niệm chung.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...