Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

chairs

/tʃɛrz/ B1

Nghĩa

cái ghế danh từ

Định nghĩa · A piece of furniture for sitting on.

“There are four chairs around the table.”Có bốn cái ghế xung quanh bàn.

“She bought new chairs for the dining room.”Cô ấy đã mua ghế mới cho phòng ăn.

Đồng nghĩa seatstool

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi mô tả nội thất trong bài viết.

Ghi chú · Ghế có nhiều kiểu dáng và chất liệu khác nhau.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...