Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

surrounding

/səˈraʊn.dɪŋ/ B1

Nghĩa

xung quanh tính từ

Định nghĩa · Relating to the area around something.

“The surrounding area is very beautiful.”Khu vực xung quanh rất đẹp.

“The surrounding mountains are beautiful in autumn.”Những ngọn núi xung quanh rất đẹp vào mùa thu.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để mô tả bối cảnh trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng để mô tả không gian.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...