Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

checked

/tʃɛkt/ B1

Nghĩa

kiểm tra động từ

Định nghĩa · To examine something carefully.

“I checked my email this morning.”Tôi đã kiểm tra email của mình sáng nay.

“The teacher checked the homework for mistakes.”Giáo viên đã kiểm tra bài tập về nhà để tìm lỗi.

Mẹo IELTS · Nói về việc kiểm tra trong bài viết của bạn.

Ghi chú · Kiểm tra giúp đảm bảo tính chính xác.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...