sierra
/siˈɛrə/ B1
Nghĩa
dãy núi
danh từ
Định nghĩa · A mountain range, especially in the western USA.
“The Sierra Nevada is a beautiful mountain range.”Dãy núi Sierra Nevada là một dãy núi đẹp.
“The Sierra Nevada is famous for its stunning views.”Dãy Sierra Nevada nổi tiếng với cảnh đẹp tuyệt vời.
Đồng nghĩa
mountain range
Cụm hay dùng
Sierra NevadaSierra mountains
Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về địa lý trong IELTS.
Ghi chú · Tên riêng, không dùng chung.