Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sierra

/siˈɛrə/ B1

Nghĩa

dãy núi danh từ

Định nghĩa · A mountain range, especially in the western USA.

“The Sierra Nevada is a beautiful mountain range.”Dãy núi Sierra Nevada là một dãy núi đẹp.

“The Sierra Nevada is famous for its stunning views.”Dãy Sierra Nevada nổi tiếng với cảnh đẹp tuyệt vời.

Đồng nghĩa mountain range

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về địa lý trong IELTS.

Ghi chú · Tên riêng, không dùng chung.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...