oldest
/ˈoʊl.dɪst/ B1
Nghĩa
cũ nhất
tính từ
Định nghĩa · The most advanced in age.
“He is the oldest member of the team.”Anh ấy là thành viên lớn tuổi nhất của đội.
“He is the oldest member of the family.”Ông ấy là thành viên lớn tuổi nhất trong gia đình.
Trái nghĩa
youngest
Cụm hay dùng
oldest childoldest buildingoldest tradition
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về tuổi tác trong IELTS.
Ghi chú · Cũ nhất có thể chỉ tuổi tác hoặc lịch sử.