Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

oldest

/ˈoʊl.dɪst/ B1

Nghĩa

cũ nhất tính từ

Định nghĩa · The most advanced in age.

“He is the oldest member of the team.”Anh ấy là thành viên lớn tuổi nhất của đội.

“He is the oldest member of the family.”Ông ấy là thành viên lớn tuổi nhất trong gia đình.

Đồng nghĩa ancientelderly
Trái nghĩa youngest

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về tuổi tác trong IELTS.

Ghi chú · Cũ nhất có thể chỉ tuổi tác hoặc lịch sử.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...