Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

mercury

/ˈmɜːr.kjʊ.ri/ B1

Nghĩa

thủy ngân danh từ

Định nghĩa · A heavy metal that is liquid at room temperature.

“Mercury is a toxic substance.”Thủy ngân là một chất độc hại.

“Mercury is used in thermometers.”Thủy ngân được sử dụng trong nhiệt kế.

Đồng nghĩa quicksilverHg

Mẹo IELTS · Sử dụng ví dụ cụ thể khi nói về thủy ngân.

Ghi chú · Thủy ngân rất độc hại.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...