mercury
/ˈmɜːr.kjʊ.ri/ B1
Nghĩa
thủy ngân
danh từ
Định nghĩa · A heavy metal that is liquid at room temperature.
“Mercury is a toxic substance.”Thủy ngân là một chất độc hại.
“Mercury is used in thermometers.”Thủy ngân được sử dụng trong nhiệt kế.
Đồng nghĩa
quicksilverHg
Cụm hay dùng
mercury levelsmercury poisoning
Mẹo IELTS · Sử dụng ví dụ cụ thể khi nói về thủy ngân.
Ghi chú · Thủy ngân rất độc hại.