championship
/ˈtʃæmpiənʃɪp/ B1
Nghĩa
giải vô địch
danh từ
Định nghĩa · A competition to determine the best in a sport.
“The championship game was very exciting.”Trận đấu giải vô địch rất thú vị.
“The championship will take place next month.”Giải vô địch sẽ diễn ra vào tháng tới.
Đồng nghĩa
tournamentcompetition
Cụm hay dùng
championship titlechampionship game
Mẹo IELTS · Nói về giải vô địch trong thể thao rất ấn tượng.
Ghi chú · Giải vô địch thường thu hút nhiều người xem.