Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

championship

/ˈtʃæmpiənʃɪp/ B1

Nghĩa

giải vô địch danh từ

Định nghĩa · A competition to determine the best in a sport.

“The championship game was very exciting.”Trận đấu giải vô địch rất thú vị.

“The championship will take place next month.”Giải vô địch sẽ diễn ra vào tháng tới.

Mẹo IELTS · Nói về giải vô địch trong thể thao rất ấn tượng.

Ghi chú · Giải vô địch thường thu hút nhiều người xem.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...